Thông tin thu-chi tài chính

THÔNG TIN THU CHI TÀI CHÍNH

  1. Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau:
STT TỔNG THU TỔNG CHI TỔNG CÒN LẠI
Khóa học Học phí 1 khóa Khấu hao Nhà, Điện, internet Lương giáo viên Chi phí hành chính Quảng cáo chiêu sinh Chi phí học liệu
1 tháng 3% 15% 60% 5% 10% 2% 5%
1 Tiếng Anh Thiếu nhi 800.000 VNĐ 24.000 VNĐ 120.000 VNĐ 480.000 VNĐ 40.000 VNĐ 80.000 VNĐ 16.000 VNĐ 40.000 VNĐ
2 Tiếng Anh Thiếu niên 850.000 VNĐ 25.500 VNĐ 127.500 VNĐ 510.000 VNĐ 42.500 VNĐ 85.000 VNĐ 17.000 VNĐ 42.500 VNĐ
3 Tiếng Anh giao tiếp sơ cấp 850.000 VNĐ 25.500 VNĐ 127.500 VNĐ 510.000 VNĐ 42.500 VNĐ 85.000 VNĐ 17.000 VNĐ 42.500 VNĐ
4 Tiếng Anh giao tiếp trung cấp 900.000 VNĐ 27.000 VNĐ 135.000 VNĐ 540.000 VNĐ 45.000 VNĐ 90.000 VNĐ 18.000 VNĐ 45.000 VNĐ
5 Tiếng Anh giao tiếp cao cấp 950.000 VNĐ 28.500 VNĐ 142.500 VNĐ 570.000 VNĐ 47.500 VNĐ 95.000 VNĐ 19.000 VNĐ 47.500 VNĐ
6 Luyện thi IELTS 950.000 VNĐ 28.500 VNĐ 142.500 VNĐ 570.000 VNĐ 47.500 VNĐ 95.000 VNĐ 19.000 VNĐ 47.500 VNĐ
7 Tiếng Hàn giao tiếp sơ cấp 800.000 VNĐ 24.000 VNĐ 120.000 VNĐ 480.000 VNĐ 40.000 VNĐ 80.000 VNĐ 16.000 VNĐ 40.000 VNĐ
8 Tiếng Hàn giao tiếp trung cấp 850.000 VNĐ 25.500 VNĐ 127.500 VNĐ 510.000 VNĐ 42.500 VNĐ 85.000 VNĐ 17.000 VNĐ 42.500 VNĐ
9 Tiếng Hàn giao tiếp cao cấp 950.000 VNĐ 28.500 VNĐ 142.500 VNĐ 570.000 VNĐ 47.500 VNĐ 95.000 VNĐ 19.000 VNĐ 47.500 VNĐ
10 Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp 800.000 VNĐ 24.000 VNĐ 120.000 VNĐ 480.000 VNĐ 40.000 VNĐ 80.000 VNĐ 16.000 VNĐ 40.000 VNĐ
11 Tiếng Trung giao tiếp trung cấp 850.000 VNĐ 25.500 VNĐ 127.500 VNĐ 510.000 VNĐ 42.500 VNĐ 85.000 VNĐ 17.000 VNĐ 42.500 VNĐ
12 Tiếng Trung giao tiếp cao cấp 900.000 VNĐ 27.000 VNĐ 135.000 VNĐ 540.000 VNĐ 45.000 VNĐ 90.000 VNĐ 18.000 VNĐ 45.000 VNĐ
13 Tiếng Nhật giao tiếp sơ cấp 1 800.000 VNĐ 24.000 VNĐ 120.000 VNĐ 480.000 VNĐ 40.000 VNĐ 80.000 VNĐ 16.000 VNĐ 40.000 VNĐ
14 Tiếng Nhật giao tiếp sơ cấp 2 900.000 VNĐ 27.000 VNĐ 135.000 VNĐ 540.000 VNĐ 45.000 VNĐ 90.000 VNĐ 18.000 VNĐ 45.000 VNĐ
15 Tiếng Nhật giao tiếp sơ trung cấp 950.000 VNĐ 28.500 VNĐ 142.500 VNĐ 570.000 VNĐ 47.500 VNĐ 95.000 VNĐ 19.000 VNĐ 47.500 VNĐ
16 Tiếng Nhật giao tiếp trung cấp 1.150.000 VNĐ 34.500 VNĐ 172.500 VNĐ 690.000 VNĐ 57.500 VNĐ 115.000 VNĐ 23.000 VNĐ 57.500 VNĐ
17 Tin học Ứng dụng CNTT cơ bản 900.000 VNĐ 27.000 VNĐ 135.000 VNĐ 540.000 VNĐ 45.000 VNĐ 90.000 VNĐ 18.000 VNĐ 45.000 VNĐ
18 Tin học Ứng dụng CNTT nâng cao 950.000 VNĐ 28.500 VNĐ 142.500 VNĐ 570.000 VNĐ 47.500 VNĐ 95.000 VNĐ 19.000 VNĐ 47.500 VNĐ
  1. Các khoản thu và mức thu đối với người học:

– Học phí: Chỉ thu học phí

– Lệ phí: Không có

– Tất cả các khoản thu và mức thu ngoài học phí, lệ phí (nếu có) trong khóa họcdự kiến cho từng khóa học tiếp theo của cấp học hoặc khóa học của cơ sở giáo dục trước khi tuyển sinh, dự tuyển: Không có

  1. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng đối với người học: Có, giảm từ 50-100% học phí cho các đối tượng có xác nhận hoàn cảnh khó khăn từ địa phương.
  2. Số dư các quỹ theo quy định, kế cả quỹ đặc thù (nếu có): Không có
  3. Các nội dung công khai tài chính khác thực hiện theo quy định của pháp luật về tài chính, ngân sách, kế toán, kiểm toán, dân chủ cơ sở: …………………………………………………………………………………………….

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *